Bảng chỉ số đường huyết các thực phẩm thường dùng

0
6294
glycemic index

Bảng chỉ số đường huyết (GI-Glycemic Index) các loại thực phẩm thông dụng là công cụ đo lường dành cho người tập thể hình.

Công cụ này thống kê thời gian một loại thực phẩm chuyển hóa từ Carb thành Glucose. Tính theo thang điểm 100, các thực phẩm có thời gian chuyển hóa nhanh có chỉ số cao, ngược lại, thực phẩm chuyển hóa chậm có chỉ số thấp.

  • Chỉ số thấp: dưới 55
  • Chỉ số trung bình: 56-69
  • Chỉ số cao: trên 70

*Tips: Có thể kết hợp thực phẩm giàu chất béo với các thực phẩm có chỉ số GI cao để làm chậm quá trình chuyển hóa thành đường huyết.

THỰC PHẨM CHỈ SỐ (GLUCOSE =100)
Thực phẩm hàm lượng Carb cao
Bánh mì 75
Cơm trắng 73
Ngô, bắp 52
Sợi mì Ý 49
Phở 53
Hủ tíu 53
Mì gạo 53
Mì Udon 55
Bánh quy 69
Cháo yến mạch 55
Mì gói ăn liền 85
Cháo gói ăn liền 79
Cháo trắng 78
Cháo kê 67
Hoa quả & hoa quả đóng hộp
Táo 36
Cam 43
Chuối 51
Dứa 59
Xoài 51
Dưa hấu 76
Đào đóng hộp 43
Mứt dâu 49
Nước ép táo, đóng hộp 41
Nước ép cam, đóng hộp 50
Rau củ
Khoai tây, luộc 78
Khoai tây, chiên 63
Cà rốt, luộc 39
Khoai lang, luộc 63
Bí ngô, luộc 64
Chuối xanh 55
Sản phẩm từ sữa
Sữa béo 39
Sữa nguyên kem 37
Kem 51
Sữa chua 41
Sữa đậu nành 34
Sữa gạo 87
Hạt đậu
Đậu xanh 28
Đậu lăng 32
Đậu nành 16
Snack
Sô-cô-la 40
Bắp rang bơ 65
Snack khoai tây chiên 56
Nước ngọt có gas 59
Bánh gạo 87

 

HinhThe.com

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here